Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ diệu, thần diệu.D
Ví dụ
-
She spoke magically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmædʒɪkəlli/
She spoke magically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép