Nghĩa tiếng Việt
- Thuật sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ.danh từ
Tiếng Nhật
- マジシャンảo thuật gia
- 魔法使いまほうつかいpháp sư, phù thủy
Ví dụ
-
The magician pulled a coin from his ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép