Nghĩa tiếng Việt
- Chức vụ giáo dục (của đạo Thiên chúa).danh từ
Ví dụ
-
The teacher followed the magisterium closely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmædʒəˈstɪriəm/
The teacher followed the magisterium closely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép