Nghĩa tiếng Việt
- Chức quan toà.danh từ
- Nhiệm kỳ quan toà.danh từ
- Tập thể các quan toà.danh từ
Ví dụ
-
She served in the local magistracy for years.
-
His magistracy ended after five years.
-
The magistracy met to review the case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép