Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất bậc thầy, sự lỗi lạc.danh từ
- Sự chủ yếu, sự chủ đạo, tính chất đầy uy tín.danh từ
- Sự pha chế theo đơn.danh từ
Ví dụ
-
He kept the magistrality on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép