TanroDictionary Sổ từ

magistrality

/ˌmædʒɪstrətˈlaɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất bậc thầy, sự lỗi lạc.danh từ
  2. Sự chủ yếu, sự chủ đạo, tính chất đầy uy tín.danh từ
  3. Sự pha chế theo đơn.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the magistrality on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép