TanroDictionary Sổ từ

magistratical

/ˌmædʒɪˈstrɪtɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan toà; (thuộc) quan hành chánh địa phương.tính từ

Ví dụ

  1. Her magistratical tone ended the argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép