Nghĩa tiếng Việt
- Chất nhão.danh từ
- <địa> Macma.danh từ
Ví dụ
-
A thick magmas covered the bowl's surface.
-
The volcano pushed magmas through the crack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép