TanroDictionary Sổ từ

magmatic

/maɡˈmatɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Macma.tính từ
  2. Đá nhão trong lòng đất.tính từ

Ví dụ

  1. The magmatic rock cooled near the cave.

  2. The magmatic layer lay deep under the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép