Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị quyền quý, địa vị cao sang.danh từ
- Địa vị trùm (tư bản), địa vị vua (tư bản).danh từ
- Chức nghị viên thượng viện Hung, Ba Lan.danh từ
Ví dụ
-
His magnateship gave him great power there.
-
Her magnateship was clear in the market.
-
He entered the magnateship with careful respect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép