TanroDictionary Sổ từ

magnesic

/mæɡˈnesɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với magnesian: Có magiê cacbonattính từ

Ví dụ

  1. They mixed a magnesic compound in the lab.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép