Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với magnesian: Có magiê cacbonattính từ
Ví dụ
-
They mixed a magnesic compound in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæɡˈnesɪk/
They mixed a magnesic compound in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép