Nghĩa tiếng Việt
- Từ học.danh từ
Ví dụ
-
She studied magnetics at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæɡnˈɛtɪks/
She studied magnetics at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép