Nghĩa tiếng Việt
- Từ hoá.động từ
- Lôi cuốn, hấp dẫn; dụ hoặc, thôi miên.động từ
Ví dụ
-
They magnetise the metal before testing it.
-
The song can magnetise a room full of strangers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép