Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ hoá.danh từ
- Sự lôi cuốn, sự hấp dẫn; sự dụ hoặc, sự thôi miên.danh từ
Ví dụ
-
The lab measured the magnetization of the metal.
-
Her kindness had a strong magnetization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép