Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của magnetize.động từ
Ví dụ
-
He is magnetizing the metal pieces for science class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæɡnətɪsɪŋ/
He is magnetizing the metal pieces for science class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép