Nghĩa tiếng Việt
- Từ tĩnh học.danh từ
Ví dụ
-
She studied magnetostatics in her physics class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæɡˌnitoʊˈstætɪks/
She studied magnetostatics in her physics class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép