TanroDictionary Sổ từ

magnetostriction

/ˌmæɡnətsəˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng từ giảo.danh từ

Ví dụ

  1. The metal changed shape from magnetostriction.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép