Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của magnify.động từ
Ví dụ
-
He is magnifying the image on screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈæɡnɪfˌaɪɪŋ/
He is magnifying the image on screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép