Nghĩa tiếng Việt
- Tầm lớn, độ lớn, lượng.danh từ
- Tầm quan trọng, tính chất trọng đại.danh từ
- Cấp sao.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The magnitude of the problem surprised us.
-
This is an event of the first magnitude.
-
The star has a very large magnitude.
-
absolute magnitude
cấp sao tuyệt đối
-
apparent magnitude
cấp sao biểu kiến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép