TanroDictionary Sổ từ

magnitude

/ˈmæɡnɪtjuːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầm lớn, độ lớn, lượng.danh từ
  2. Tầm quan trọng, tính chất trọng đại.danh từ
  3. Cấp sao.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The magnitude of the problem surprised us.

  2. This is an event of the first magnitude.

  3. The star has a very large magnitude.

  4. absolute magnitude

    cấp sao tuyệt đối

  5. apparent magnitude

    cấp sao biểu kiến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép