TanroDictionary Sổ từ

magnitudinous

/ˌmæɡnɪˈtentʃənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tầm lớn, có độ lớn, có lượng lớn.tính từ
  2. Quan trọng, trọng đại.tính từ

Ví dụ

  1. The mountain view had magnitudinous beauty.

  2. That magnitudinous decision changed the whole plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép