Nghĩa tiếng Việt
- Có tầm lớn, có độ lớn, có lượng lớn.tính từ
- Quan trọng, trọng đại.tính từ
Ví dụ
-
The mountain view had magnitudinous beauty.
-
That magnitudinous decision changed the whole plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép