Nghĩa tiếng Việt
- Kiệt tác, tác phẩm chính; tác phẩm lớn, đại tác phẩm.danh từ
- Tiêu điểm chính của một tác phẩm ngắn như bài luận.danh từ
Tiếng Nhật
- 代表作だいひょうさくtác phẩm tiêu biểu
- 大著たいちょtác phẩm đồ sộ
Ví dụ
-
The magnum opus was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép