TanroDictionary Sổ từ

magnum opus

/ˈmæɡnəm ˈoʊpəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiệt tác, tác phẩm chính; tác phẩm lớn, đại tác phẩm.danh từ
  2. Tiêu điểm chính của một tác phẩm ngắn như bài luận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The magnum opus was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép