Nghĩa tiếng Việt
- Khỉ macac không đuôi.danh từ
- Người xấu xí.danh từ
Ví dụ
-
A magot sat near the rock.
-
He felt like a magot after the joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæɡət/
A magot sat near the rock.
He felt like a magot after the joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép