TanroDictionary Sổ từ

magpie

/ˈmæɡpaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim ác là.danh từ
  2. Người hay nói, người hay ba hoa.danh từ

Ví dụ

  1. A magpie sat on the fence near the yard.

  2. He is a regular magpie who talks constantly.

  3. he is a regular magpie

    hắn ta đúng là một thằng ba hoa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép