Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng tử (ấn Độ).danh từ
Ví dụ
-
The maharaja welcomed guests in a bright hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɑːhəˈrɑːdʒə/
The maharaja welcomed guests in a bright hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép