Nghĩa tiếng Việt
- Người được kính trọng, người đạo cao đức trọng.danh từ
- Thánh nhân, thánh sư, Lạt ma.danh từ
Ví dụ
-
People called him a mahatma.
-
The mahatma spoke softly to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép