TanroDictionary Sổ từ

mahayana

/ˌmɑːhəˈjɑːnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phái Đại Thừa (Phật giáo).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She read about mahayana in a history book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép