Nghĩa tiếng Việt
- Phái Đại Thừa (Phật giáo).danh từ
Tiếng Nhật
- 大乗だいじょうĐại thừa (Phật giáo)
Ví dụ
-
She read about mahayana in a history book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɑːhəˈjɑːnə/
She read about mahayana in a history book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép