Nghĩa tiếng Việt
- Sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái.danh từ
- Màng trinh.danh từ
Ví dụ
-
Her maidenhead was part of the old tale.
-
The doctor checked the maidenhead carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép