Nghĩa tiếng Việt
- Trinh trắng, trinh tiết; dịu dàng như một trinh nữ.tính từ
Ví dụ
-
Her maidenli voice sounded soft and kind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmeɪdənli/
Her maidenli voice sounded soft and kind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép