Nghĩa tiếng Việt
- Cách đỡ đẻ.danh từ
- Phương pháp gợi hỏi; khích biện pháp.danh từ
Ví dụ
-
The midwife used maieutics to help the birth.
-
His maieutics encouraged students to find answers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép