Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mailđộng từ
Ví dụ
-
She mailed the letter yesterday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/meɪld/
She mailed the letter yesterday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép