Nghĩa tiếng Việt
- Áo may-ô; áo nịt.danh từ
- Quần chật ống (cho người khiêu vũ, làm xiếc).danh từ
Ví dụ
-
She wore a red maillot for swimming.
-
The dancer adjusted her maillot before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép