Nghĩa tiếng Việt
- Người đưa thư.danh từ
Tiếng Nhật
- 飛脚ひきゃくphu trạm, người đưa thư hỏa tốc
Ví dụ
-
The mailman left a package at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmeɪlmæn/
The mailman left a package at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép