TanroDictionary Sổ từ

maiming

/mˈeɪmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maim.động từ

Ví dụ

  1. He was maiming the story with lies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép