Nghĩa tiếng Việt
- Đường sắt chính.danh từ
- Đường cái chính; đường biển chính.danh từ
- (từ lóng) mạch máu chính để tiêm mocfindanh từ
- sự tiêm mocfin vào mạch máu chính.danh từ
- Tiêm/chích (ma túy) vào mạch máu chính.động từ
Ví dụ
-
The train stayed on the mainline all night.
-
We drove along the mainline into town.
-
The nurse found his mainline quickly.
-
The mainline worried the doctor.
-
They mainline the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép