Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mainline.động từ
Ví dụ
-
We can mainlining the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈeɪnlaɪnɪŋ/
We can mainlining the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép