Nghĩa tiếng Việt
- Cột buồm chính.danh từ
Ví dụ
-
The bird perched high on the mainmast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmeɪnˌmæst/
The bird perched high on the mainmast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép