Nghĩa tiếng Việt
- đa số; phần lớndanh từ
- Phần lớn, phần đông, đa số.danh từ
- Đảng (nhóm) được đa số phiếu.danh từ
- Tuổi thành niên, tuổi trưởng thành.danh từ
- Chức thiếu tá, hàm thiếu tá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The majority vote will win.
-
He kept the majority on the desk.
-
He will reach his majority next month.
-
He served as a majoriti in the army.
-
he will reach (attain) his majority next month
tháng sau nó sẽ đến tuổi thành niên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép