TanroDictionary Sổ từ

majors

/mˈeɪdʒəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của majorđộng từ

Ví dụ

  1. She majors in music and practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép