TanroDictionary Sổ từ

makar

/ˈmɑːkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà thơ.danh từ

Ví dụ

  1. The makar wrote poems about village life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép