Nghĩa tiếng Việt
- Vật bù vào cho cân.danh từ
- Đối trọng.danh từ
- Người điền trống, vật điền trống (lấp vào chỗ trống); người thêm vào cho đông, vật thêm vào cho nhiều.danh từ
Ví dụ
-
He added a makeweight to balance the scale.
-
A heavy box served as a makeweight.
-
The new player was a makeweight for the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép