Nghĩa tiếng Việt
- Thích nghi không tốt.tính từ
Ví dụ
-
Stress can lead to maladaptive habits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæləpəˌdeɪtɪv/
Stress can lead to maladaptive habits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép