TanroDictionary Sổ từ

maladjusted

/ˌmæləˈdʒʌstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp.tính từ

Ví dụ

  1. The child seemed maladjusted at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép