TanroDictionary Sổ từ

maladjustment

/ˌmæləˈdʒʌstmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lắp sai; sự thích nghi sai.danh từ

Ví dụ

  1. The chair's maladjustment made it wobble.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép