Nghĩa tiếng Việt
- Sự vụng về.danh từ
Ví dụ
-
His maladroitness showed in the broken vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmæləˈdrɔɪtnəs/
His maladroitness showed in the broken vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép