Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn.danh từ
Tiếng Nhật
- 違和感いわかんcảm giác khó chịu, lạc lõng
Ví dụ
-
He felt a strange malaise after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép