Nghĩa tiếng Việt
- Sự xấc láo, sự vô lễ.danh từ
- Xấc láo, vô lễ.tính từ
Ví dụ
-
His malapert upset made everyone laugh.
-
Her malapert reply surprised the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép