TanroDictionary Sổ từ

malapportionment

/ˌmæləpəˈeɪʃmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện.danh từ

Ví dụ

  1. The committee blamed malapportionment for the unfair vote.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép