Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện.danh từ
Ví dụ
-
The committee blamed malapportionment for the unfair vote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép