TanroDictionary Sổ từ

malapropos

/ˌmæˌlæprəˈpoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thích hợp, không phải lúc, không phải lối, trái mùa.tính từ
  2. Việc không đúng lúc, việc không phải lối; lời không đúng lúc, lời không phải lối.danh từ

Ví dụ

  1. Her comment was malapropos during the sad event.

  2. That joke was a malapropos at dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép