Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng hoá không hoàn toàn.danh từ
Ví dụ
-
The new school system caused malassimilation among the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmæləsməˈsɪntiːən/
The new school system caused malassimilation among the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép