Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Đông Nam Phi. Tên chính thức: cộng hòa Malawi.danh từ
Ví dụ
-
She studied the map of malawi last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɑːˈlɑːwi/
She studied the map of malawi last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép