TanroDictionary Sổ từ

malawi

/mɑːˈlɑːwi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Đông Nam Phi. Tên chính thức: cộng hòa Malawi.danh từ

Ví dụ

  1. She studied the map of malawi last night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép