Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân phối không công bằng (tài sản).danh từ
Ví dụ
-
Maldistribution of food left some families hungry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmælˌdɪstrəˈbjuːʃən/
Maldistribution of food left some families hungry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép